半桶水

半桶水
bàntǒngshuǐ
bán thùng thuỷ

(khẩu) nửa vời; biết lơ mơ; học hành không đến nơi đến chốn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nửa vời; biết lơ mơ; học hành không đến nơi đến chốn

    • Anh ấy luôn là người nửa vời.

  2. tính từ

    nửa thùng nước (kiến thức nông cạn, biết nửa vời)

    • Anh ấy là một người nông cạn.

  3. danh từ

    nửa thùng nước (người hiểu biết nửa vời; dở dở ương ương)

    • Anh ấy là một người nửa vời.

  4. danh từ

    người biết nửa vời; kẻ hiểu biết nông cạn

  5. danh từ

    tay mơ; người học hành dở dang; làm việc gì cũng không đến nơi đến chốn

    • Anh ấy là một người học đòi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.