Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半月刊
半月刊
bán nguyệt san
tạp chí ra hai kỳ mỗi tháng; bán nguyệt san
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tạp chí ra hai kỳ mỗi tháng; bán nguyệt san
- 。
Tạp chí này là bán nguyệt san.
- 貳名danh từ
tạp chí nửa tháng một kỳ; bán nguyệt san
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半月刊
Phồn thể半
bán nguyệt san
tạp chí ra hai kỳ mỗi tháng; bán nguyệt san
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tạp chí ra hai kỳ mỗi tháng; bán nguyệt san
- 。
Tạp chí này là bán nguyệt san.
- 貳名danh từ
tạp chí nửa tháng một kỳ; bán nguyệt san
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.