Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半无限
半无限
bán vô hạn
bán vô hạn; nửa vô hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán vô hạn; nửa vô hạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
半无限
Phồn thể半無限
bán vô hạn
bán vô hạn; nửa vô hạn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán vô hạn; nửa vô hạn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.