半旗

半旗
bàn
bán kỳ

cờ rủ; treo cờ nửa cột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cờ rủ; treo cờ nửa cột

    • Để tưởng nhớ người đã khuất, lá cờ trên thuyền được treo rủ.

  2. danh từ

    cờ rủ (cờ treo nửa cột)

    • Hạ cờ rủ để tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.