半推半就

半推半就
bàntuībànjiù
bán suy bán tựu

vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]

    • Cô ấy nửa đẩy nửa nhận món quà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.