Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半推半就
半推半就
bán suy bán tựu
vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nửa đẩy nửa nhận món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
半推半就
Phồn thể半
bán suy bán tựu
vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa từ chối vừa chiều ý; miễn cưỡng nhưng không hẳn là không muốn [thành ngữ]
- 。
Cô ấy nửa đẩy nửa nhận món quà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.