Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半封建
半封建
bán phong kiến
nửa phong kiến; bán phong kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa phong kiến; bán phong kiến
- 。
Đất nước này đang ở trong xã hội bán phong kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半封建
Phồn thể半
bán phong kiến
nửa phong kiến; bán phong kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nửa phong kiến; bán phong kiến
- 。
Đất nước này đang ở trong xã hội bán phong kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.