Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半价
半价
bán giá
nửa giá; bán giá
1 nghĩa#28927
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa giá; bán giá
- 。
Cái này giảm nửa giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
半价
Phồn thể半價
bán giá
nửa giá; bán giá
1 nghĩa#28927
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa giá; bán giá
- 。
Cái này giảm nửa giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.