半个人

半个人
bàngerén
bán cá nhân

không một bóng người; chẳng một ai

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    không một bóng người; chẳng một ai

    • Không một ai đến cả.

  2. số từ

    không một ai; chẳng một bóng người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.