Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半个
半个
bán cá
nửa; một nửa
1 nghĩa#4065
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
nửa; một nửa
中一个东西分成两部分中的一部分yī ge dōngxi fēnchéng liǎng bùfen zhōng de yī bùfen
- 。
Tôi đã ăn nửa quả táo.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
- 。
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
半个
Phồn thể半個
bán cá
nửa; một nửa
1 nghĩa#4065
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
nửa; một nửa
中一个东西分成两部分中的一部分yī ge dōngxi fēnchéng liǎng bùfen zhōng de yī bùfen
- 。
Tôi đã ăn nửa quả táo.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Cô ngắm đi ngắm lại một mình độ nửa giờ.
- 。
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.