Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升斗小民
升斗小民
thăng đẩu tiểu dân
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đều là những người dân nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升斗小民
Phồn thể升
thăng đẩu tiểu dân
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người dân nghèo khó; dân thường sống qua ngày [thành ngữ]
- 。
Chúng ta đều là những người dân nghèo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.