Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升官发财
升官发财
thăng quan phát tài
thăng quan phát tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng quan phát tài [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mơ ước được thăng quan phát tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ升官发财
Phồn thể升官發財
thăng quan phát tài
thăng quan phát tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thăng quan phát tài [thành ngữ]
- 。
Anh ấy mơ ước được thăng quan phát tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.