Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
/
升压剂
升压剂
thăng áp tễ
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
- 。
Loại thuốc tăng huyết áp này có thể giúp nâng cao huyết áp.
- 貳名danh từ
thuốc tăng huyết áp; thuốc vận mạch (y học)
- 。
Loại thuốc tăng huyết áp này có ảnh hưởng đến tim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
升压剂
Phồn thể升壓劑
thăng áp tễ
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)
- 。
Loại thuốc tăng huyết áp này có thể giúp nâng cao huyết áp.
- 貳名danh từ
thuốc tăng huyết áp; thuốc vận mạch (y học)
- 。
Loại thuốc tăng huyết áp này có ảnh hưởng đến tim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.