升压剂

升压剂
shēng
thăng áp tễ

thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tăng áp; thuốc vận mạch (vasopressor)

    • Loại thuốc tăng huyết áp này có thể giúp nâng cao huyết áp.

  2. danh từ

    thuốc tăng huyết áp; thuốc vận mạch (y học)

    • Loại thuốc tăng huyết áp này có ảnh hưởng đến tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.