千锤百炼

千锤百炼
qiānchuíbǎiliàn
thiên chuỳ bách luyện

trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trăm lần rèn giũa, ngàn lần tôi luyện (được tôi luyện qua gian khổ) [thành ngữ]

    • Bài văn này được viết ra sau nhiều lần rèn giũa.

  2. danh từ

    trải qua muôn vàn thử thách; tôi luyện kỹ càng [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua những thăng trầm của cuộc đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.