千金一诺

千金一诺
qiānjīnnuò
thiên kim nhất nặc

lời hứa ngàn vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời hứa ngàn vàng [thành ngữ]

    • Anh ấy là người giữ lời hứa, không bao giờ thất hứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.