Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千里之外
千里之外
thiên lý chi ngoại
cách xa nghìn dặm; ở nơi xa xôi nghìn dặm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách xa nghìn dặm; ở nơi xa xôi nghìn dặm
- 。
Anh ấy sống cách đây ngàn dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
千里之外
Phồn thể千
thiên lý chi ngoại
cách xa nghìn dặm; ở nơi xa xôi nghìn dặm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cách xa nghìn dặm; ở nơi xa xôi nghìn dặm
- 。
Anh ấy sống cách đây ngàn dặm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.