千载难逢

千载难逢
qiānzǎinánféng
thiên tải nan phùng

ngàn năm khó gặp; cơ hội ngàn vàng [thành ngữ]

2 nghĩa#28145
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngàn năm khó gặp; cơ hội ngàn vàng [thành ngữ]

    • Đây là một cơ hội ngàn năm có một.

  2. tính từ

    ngàn năm khó gặp; cơ hội ngàn năm có một [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.