千禧一代

千禧一代
Qiāndài
thiên hỷ nhất đại

thế hệ Millennials; thế hệ Y

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ Millennials; thế hệ Y

    • 19801990

      Thế hệ Thiên niên kỷ là những người sinh ra vào những năm 1980 và 1990.

  2. danh từ

    thế hệ Millennial; thế hệ Y

    • 19801990

      Thế hệ Thiên niên kỷ là những người sinh vào những năm 1980 và 1990.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.