千恩万谢

千恩万谢
qiānēnwànxiè
thiên ân vạn tạ

cảm ơn ơn nghìn lần, tạ ơn vạn lần; cảm tạ vô cùng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cảm ơn ơn nghìn lần, tạ ơn vạn lần; cảm tạ vô cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm ơn rối rít rồi rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.