Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千岛群岛
千岛群岛
thiên đảo quần đảo
Quần đảo Kuril (thuộc Sakhalin, Nga)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quần đảo Kuril (thuộc Sakhalin, Nga)
- 。
Quần đảo Kuril nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ千岛群岛
Phồn thể千島群島
thiên đảo quần đảo
Quần đảo Kuril (thuộc Sakhalin, Nga)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quần đảo Kuril (thuộc Sakhalin, Nga)
- 。
Quần đảo Kuril nằm ở vùng Viễn Đông của Nga.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.