千头万绪

千头万绪
qiāntóuwàn
thiên đầu vạn tự

ngàn đầu mối vạn mối rối (công việc bề bộn, đầu mối rắc rối) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngàn đầu mối vạn mối rối (công việc bề bộn, đầu mối rắc rối) [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có quá nhiều việc phải giải quyết, không biết phải làm sao.

  2. danh từ

    muôn đầu mối; rối ren đầu mối [thành ngữ]

    • Bây giờ anh ấy có quá nhiều việc phải làm, không biết phải làm sao.

  3. tính từ

    muôn đầu nghìn mối; rối ren phức tạp [thành ngữ]

    • Vấn đề này thật sự rất phức tạp.

  4. tính từ

    rối loạn như mớ bòng bong; hỗn loạn một mảng

    • Bây giờ anh ấy đang rối bời, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.