Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千古罪人
千古罪人
thiên cổ tội nhân
tội nhân muôn đời; kẻ bị lịch sử lên án [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội nhân muôn đời; kẻ bị lịch sử lên án [thành ngữ]
- 。
Anh ta bị coi là tội nhân thiên cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
千古罪人
Phồn thể千
thiên cổ tội nhân
tội nhân muôn đời; kẻ bị lịch sử lên án [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội nhân muôn đời; kẻ bị lịch sử lên án [thành ngữ]
- 。
Anh ta bị coi là tội nhân thiên cổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.