千佛洞

千佛洞
qiāndòng
thiên phật động

hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hang động Thiên Phật; hang Nghìn Phật

    • Thiên Phật Động là một hang động Phật giáo nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.