十角形

十角形
shíjiǎoxíng
thập giác hình

hình thập giác; hình mười cạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thập giác; hình mười cạnh

    • Hình thập giác này có mười cạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.