- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
thêu chữ thập
thêu chữ thập
Cô ấy thích thêu chữ thập.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
thêu chữ thập
thêu chữ thập
Cô ấy thích thêu chữ thập.
Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.