- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
hình chữ thập; hình thập tự
hình chữ thập; hình thập tự
Nhà thờ này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
Biểu tượng này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
hình chữ thập; hình thập tự
Nhà thờ này có hình chữ thập.
hình chữ thập; hình thập tự
Biểu tượng này có hình chữ thập.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.