十字形

十字形
shíxíng
thập tự hình

hình chữ thập; hình thập tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hình chữ thập; hình thập tự

    • Nhà thờ này có hình chữ thập.

  2. danh từ

    hình chữ thập; hình thập tự

    • Biểu tượng này có hình chữ thập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.