- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
quân Thập Tự Chinh; Thập Tự Quân (Crusades)
quân Thập Tự Chinh; Thập Tự Quân (Crusades)
Cuộc Thập tự chinh kéo dài gần 200 năm.
quân Thập Tự Chinh; (bóng) chiến dịch thánh chiến
Các cuộc Thập tự chinh là sự kiện lịch sử.
quân Thập Tự Chinh; Thập Tự Quân (Crusades)
quân Thập Tự Chinh; Thập Tự Quân (Crusades)
Cuộc Thập tự chinh kéo dài gần 200 năm.
quân Thập Tự Chinh; (bóng) chiến dịch thánh chiến
Các cuộc Thập tự chinh là sự kiện lịch sử.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.