十四

十四
shí
thập tứ

mười bốn; 14

1 nghĩa#12703
NGHĨA

NGHĨA

  1. số từ

    mười bốn; 14

    数字,十和四合在一起,等于14shùzì, shí hé sì hézài yīqǐ, děngyú shísì

    • Năm nay tôi mười bốn tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.