十倍

十倍
shíbèi
thập bội

gấp mười lần; mười lần

2 nghĩa#15383
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    gấp mười lần; mười lần

    • Giá này gấp mười lần.

  2. số từ

    gấp mười lần; gấp mười

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.