十二宫

十二宫
shíèrgōng
thập nhị cung

mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư

1 nghĩa#26745
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mười hai cung hoàng đạo (trong thiên văn học và chiêm tinh học phương Tây): Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Thất Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình, Song Ngư

    • Bạn có biết Mười hai cung hoàng đạo không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.