包金

包金
bāojīn
bao kim

mạ vàng; bọc vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạ vàng; bọc vàng

    • Chiếc nhẫn này được mạ vàng.

  2. danh từ

    thù lao (trả cho diễn viên hoặc đoàn biểu diễn); tiền cát-xê (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.