Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包退换
包退换
bao thoái hoán
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
- 。
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo đổi trả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
包退换
Phồn thể包退換
bao thoái hoán
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo hoàn tiền hoặc đổi hàng (khi sản phẩm lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
- 。
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo đổi trả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.