包车

包车
bāochē
bao xa

thuê xe (bao toàn bộ); xe thuê bao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuê xe (bao toàn bộ); xe thuê bao

    • Chúng tôi thuê xe đi sân bay.

  2. danh từ

    thuê xe (bao toàn bộ); xe thuê bao

    • Chúng tôi thuê xe riêng đi sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.