Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包身工
包身工
bao thân công
công nhân bao thân; lao động khế ước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân bao thân; lao động khế ước
- 。
Cuộc sống của người lao động bị ràng buộc rất khổ cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包身工
Phồn thể包
bao thân công
công nhân bao thân; lao động khế ước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân bao thân; lao động khế ước
- 。
Cuộc sống của người lao động bị ràng buộc rất khổ cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.