Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包藏祸心
包藏祸心
bao tàng hoạ tâm
ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
包藏祸心
Phồn thể包藏禍心
bao tàng hoạ tâm
ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]
- ,。
Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.