包藏祸心

包藏祸心
bāocánghuòxīn
bao tàng hoạ tâm

ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ôm ấp dã tâm; che giấu lòng hiểm ác [thành ngữ]

    • Anh ta có ý đồ xấu, không thể tin tưởng được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.