Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包船
包船
bao thuyền
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
- 。
Chúng tôi thuê thuyền đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包船
Phồn thể包
bao thuyền
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thuê bao tàu; thuê nguyên chuyến tàu
- 。
Chúng tôi thuê thuyền đi du lịch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.