包房

包房
bāofáng
bao phòng

phòng riêng; buồng riêng (trên tàu, tàu thủy, v.v.)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng riêng; buồng riêng (trên tàu, tàu thủy, v.v.)

    • Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.

  2. danh từ

    phòng riêng (tại nhà hàng, quán karaoke...)

  3. danh từ

    phòng riêng (karaoke); phòng bao

  4. danh từ

    phòng riêng (thuê theo giờ); phòng karaoke riêng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.