Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包巾
包巾
bao cân
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn trùm đầu.
- 貳名danh từ
khăn quấn đầu; khăn turban
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn xếp trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包巾
Phồn thể包
bao cân
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khăn trùm đầu; khăn quấn đầu
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn trùm đầu.
- 貳名danh từ
khăn quấn đầu; khăn turban
- 。
Cô ấy đội một chiếc khăn xếp trên đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.