包工

包工
bāogōng
bao công

nhận thầu; khoán công

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận thầu; khoán công

    • Chúng tôi nhận thầu cả công và vật liệu.

  2. động từ

    nhận thầu; khoán việc

    • Anh ấy nhận thầu xây nhà.

  3. danh từ

    nhận thầu; khoán công; nhà thầu

    • Anh ấy là một nhà thầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.