包夜

包夜
bāo
bao dạ

thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê qua đêm (phòng karaoke, quán net, v.v.)

    • OK

      Chúng tôi bao đêm hát karaoke.

  2. động từ

    thuê người đi cùng qua đêm (uyển ngữ)

    • Anh ấy đã thuê một người bạn đồng hành qua đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.