Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包囊
包囊
bao nang
gói; bó; túi; bao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói; bó; túi; bao
- 。
Cái bọc này rất nặng.
- 貳名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
- 。
Cái túi này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包囊
Phồn thể包
bao nang
gói; bó; túi; bao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gói; bó; túi; bao
- 。
Cái bọc này rất nặng.
- 貳名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
- 。
Cái túi này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.