包厢

包厢
bāoxiāng
bao sương

phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng

2 nghĩa#17116
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke); buồng riêng

    • Chúng tôi đã đặt một phòng riêng.

  2. danh từ

    hộp/phòng VIP (trong rạp hát, nhà hàng...); buồng riêng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.