Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包剪锤
包剪锤
bao tiễn chuỳ
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
- !
Chúng ta chơi oẳn tù tì đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 前tiền(phía trước, tiến lên)HÌNH THANH
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)BỘ
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
包剪锤
Phồn thể包剪錘
bao tiễn chuỳ
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
- !
Chúng ta chơi oẳn tù tì đi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.