包乘

包乘
bāochéng
bao thừa

thuê bao (xe, tàu, máy bay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuê bao (xe, tàu, máy bay)

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe buýt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.