包举

包举
bāo
bao cử

tóm lược; bao quát

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tóm lược; bao quát

    • Anh ấy đã tóm tắt tất cả thông tin.

  2. động từ

    thôn tính; sáp nhập; nuốt chửng

    • Anh ta muốn thâu tóm mọi quyền lực.

  3. động từ

    thôn tính; sáp nhập

  4. động từ

    gộp lại; sáp nhập; hợp nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.