Hai nét gạch chéo bên trong vòng bao thể hiện sự cấm đoán, phủ nhận — chớ làm!
/
勿求人
勿求人
vật cầu nhân
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)(kế thừa)
- 。
Tôi dùng cây gãi lưng để gãi ngứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勿求人
Phồn thể勿
vật cầu nhân
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dụng cụ gãi lưng (làm bằng tre, v.v.)(kế thừa)
- 。
Tôi dùng cây gãi lưng để gãi ngứa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.