勾阑

勾阑
gōulán
câu lan

nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)(kế thừa)

    • Gou lan là một nơi giải trí thời cổ đại.

  2. danh từ

    nhà hát; rạp hát; kịch trường(kế thừa)

    • Gou lan là nhà hát thời cổ đại.

  3. danh từ

    lan can chạm khắc; (lịch sử) nhà hát dân gian (thời Tống-Nguyên)(kế thừa)

    • Câu lan là vật trang trí của kiến trúc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.