Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾破
勾破
câu phá
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
- 。
Tất của tôi bị móc rách rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
勾破
Phồn thể勾
câu phá
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)
- 。
Tất của tôi bị móc rách rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.