勾破

勾破
gōu
câu phá

làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm rách (vớ, tất,... do vật sắc nhọn móc vào)

    • Tất của tôi bị móc rách rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.