Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾画
勾画
câu hoạ
phác thảo; vẽ phác
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phác thảo; vẽ phác
- 。
Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch.
- 貳动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Anh ấy đã vạch ra một kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勾画
Phồn thể勾畫
câu hoạ
phác thảo; vẽ phác
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phác thảo; vẽ phác
- 。
Anh ấy đã phác thảo một kế hoạch.
- 貳动động từ
vạch đường; kẻ đường; phân ranh giới
- 。
Anh ấy đã vạch ra một kế hoạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.