勾勒

勾勒
gōu
câu lặc

phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phác thảo đường nét; vẽ phác; phác họa

    • Anh ấy đã phác thảo một bức tranh đẹp.

  2. động từ

    phác thảo; vẽ phác; phác họa

  3. động từ

    phác thảo; phác họa

    • Anh ấy đã phác họa một bức tranh đẹp.

  4. động từ

    phác họa; vẽ đường nét; khắc họa

  5. động từ

    phác thảo; vẽ nét phác; mô tả sơ lược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.