勤务员

勤务员
qínyuán
cần vụ viên

người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ

    • Anh ấy là một nhân viên tạp vụ.

  2. danh từ

    lính cần vụ; lính hầu cận

    • Anh ấy là một cần vụ viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.