Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
/
勤务员
勤务员
cần vụ viên
người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ
- 。
Anh ấy là một nhân viên tạp vụ.
- 貳名danh từ
lính cần vụ; lính hầu cận
- 。
Anh ấy là một cần vụ viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勤务员
Phồn thể勤務員
cần vụ viên
người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người phục vụ; lính cần vụ; người làm việc tạp vụ
- 。
Anh ấy là một nhân viên tạp vụ.
- 貳名danh từ
lính cần vụ; lính hầu cận
- 。
Anh ấy là một cần vụ viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng